朝房 nghĩa là Phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa).
Nghĩa của 朝房
cháofáng
TRIỀU PHÒNG
Phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)
Câu hỏi thường gặp
朝房 nghĩa là gì?
朝房 (cháofáng) nghĩa là Phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa).
朝房 đọc thế nào?
朝房 đọc là cháofáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝房 là gì?
Âm Hán Việt của 朝房 là "triều phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.