朝拜圣山 (cháobàishèngshān) nghĩa là Hành hương đến núi thiêng.
朝拜圣山 đọc thế nào?
朝拜圣山 đọc là cháobàishèngshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝拜圣山 là gì?
Âm Hán Việt của 朝拜圣山 là "triều bái thánh sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.