TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝族

Cháozú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU TỘC

朝族 nghĩa là Nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc.

Nghĩa của 朝族

Cháozú

TRIỀU TỘCtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc
  2. Giống như 朝鲜族

Câu hỏi thường gặp

朝族 nghĩa là gì?

朝族 (cháozú) nghĩa là Nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc.

朝族 đọc thế nào?

朝族 đọc là Cháozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝族 là gì?

Âm Hán Việt của 朝族 là "triều tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.