朝气蓬勃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 朝氣蓬勃
朝气蓬勃 nghĩa là mạnh mẽ, năng động.
Nghĩa của 朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
TRIÊU KHÍ BỒNG BỘTCụm từphồn thể 朝氣蓬勃- Tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
- Năng động
- Một người hoạt bát
Câu hỏi thường gặp
朝气蓬勃 nghĩa là gì?
朝气蓬勃 (zhāoqìpéngbó) nghĩa là mạnh mẽ, năng động.
朝气蓬勃 đọc thế nào?
朝气蓬勃 đọc là zhāoqìpéngbó (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝气蓬勃 là gì?
Âm Hán Việt của 朝气蓬勃 là "triêu khí bồng bột".