TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝气蓬勃

zhāoqìpéngbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝氣蓬勃

Âm Hán Việt TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT

朝气蓬勃 nghĩa là mạnh mẽ, năng động.

Nghĩa của 朝气蓬勃

zhāoqìpéngbó

TRIÊU KHÍ BỒNG BỘTCụm từphồn thể 朝氣蓬勃
  1. Tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
  2. Năng động
  3. Một người hoạt bát

Câu hỏi thường gặp

朝气蓬勃 nghĩa là gì?

朝气蓬勃 (zhāoqìpéngbó) nghĩa là mạnh mẽ, năng động.

朝气蓬勃 đọc thế nào?

朝气蓬勃 đọc là zhāoqìpéngbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝气蓬勃 là gì?

Âm Hán Việt của 朝气蓬勃 là "triêu khí bồng bột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.