TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝觐

cháojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝覲

朝觐 nghĩa là hoàng đế thiết triều.

Nghĩa của 朝觐

cháojìn

Động từphồn thể 朝覲
  1. Hoàng đế thiết triều
  2. Nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ
  3. Hành hương (Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

朝觐 nghĩa là gì?

朝觐 (cháojìn) nghĩa là hoàng đế thiết triều.

朝觐 đọc thế nào?

朝觐 đọc là cháojìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.