TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝阳区

Cháoyáng Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝陽區

Âm Hán Việt TRIỀU DƯƠNG KHU

朝阳区 nghĩa là Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh.

Nghĩa của 朝阳区

Cháoyáng Qū

TRIỀU DƯƠNG KHUphồn thể 朝陽區tên riêng
  1. Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh
  2. Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 长春市 (Chang2chun1 Shì), Cát Lâm
  3. Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu 汕头市 (Shan4tou2 Shì), Quảng Đông
  4. Quận triều dương thuộc thành phố bắc kinh

Câu hỏi thường gặp

朝阳区 nghĩa là gì?

朝阳区 (cháoyáng qū) nghĩa là Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh.

朝阳区 đọc thế nào?

朝阳区 đọc là Cháoyáng Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝阳区 là gì?

Âm Hán Việt của 朝阳区 là "triều dương khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.