TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜中央通讯社

Cháoxiǎn Zhōngyāng Tōngxùnshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮中央通訊社

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN TRUNG ƯƠNG THÔNG TẤN XÃ

朝鲜中央通讯社 nghĩa là Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA).

Nghĩa của 朝鲜中央通讯社

Cháoxiǎn Zhōngyāng Tōngxùnshè

TRIỀU TIÊN TRUNG ƯƠNG THÔNG TẤN XÃphồn thể 朝鮮中央通訊社tên riêng
  1. Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA)
  2. Viết tắt: 朝中社 (Cháozhōngshè)

Câu hỏi thường gặp

朝鲜中央通讯社 nghĩa là gì?

朝鲜中央通讯社 (cháoxiǎn zhōngyāng tōngxùnshè) nghĩa là Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA).

朝鲜中央通讯社 đọc thế nào?

朝鲜中央通讯社 đọc là Cháoxiǎn Zhōngyāng Tōngxùnshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜中央通讯社 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜中央通讯社 là "triều tiên trung ương thông tấn xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.