期
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 朞
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰其月 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, ky, cơ
期 nghĩa là một khoảng thời gian, giai đoạn.
Nghĩa của 期
qī
KỲ- Một khoảng thời gian
- Giai đoạn
- Lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
- Thời gian
- Học kỳ
- Thời kỳ
- Kỳ vọng
qī
KỲphồn thể 朞- Thời kỳ
- Chu kỳ
- Biến thể của 期 (qī)
Từ ghép có 期
Thành ngữ có 期
Câu hỏi thường gặp
期 nghĩa là gì?
期 (qī) nghĩa là một khoảng thời gian, giai đoạn.
期 đọc thế nào?
期 đọc là qī (pinyin).
Âm Hán Việt của 期 là gì?
Âm Hán Việt của 期 là "kỳ".