TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

期

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朞

Âm Hán Việt KỲ
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰其月 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, ky, cơ

期 nghĩa là một khoảng thời gian, giai đoạn.

Nghĩa của 期

qī

KỲ
  1. Một khoảng thời gian
  2. Giai đoạn
  3. Lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
  4. Thời gian
  5. Học kỳ
  6. Thời kỳ
  7. Kỳ vọng

qī

KỲphồn thể 朞
  1. Thời kỳ
  2. Chu kỳ
  3. Biến thể của 期 (qī)

Từ ghép có 期

Thành ngữ có 期

  • 后会有期 — Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó.
  • 遥遥无期 — Mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
  • 鼎盛期 — Thời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
  • 期期艾艾 — Nói lắp
  • 鼎盛时期 — Thời kỳ hưng thịnh

Câu hỏi thường gặp

期 nghĩa là gì?

期 (qī) nghĩa là một khoảng thời gian, giai đoạn.

期 đọc thế nào?

期 đọc là qī (pinyin).

Âm Hán Việt của 期 là gì?

Âm Hán Việt của 期 là "kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.