TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜八道

Cháoxiǎnbādào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮八道

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN BÁT ĐẠO

朝鲜八道 nghĩa là Tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon.

Nghĩa của 朝鲜八道

Cháoxiǎnbādào

TRIỀU TIÊN BÁT ĐẠOphồn thể 朝鮮八道tên riêng
  1. Tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon

Câu hỏi thường gặp

朝鲜八道 nghĩa là gì?

朝鲜八道 (cháoxiǎnbādào) nghĩa là Tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon.

朝鲜八道 đọc thế nào?

朝鲜八道 đọc là Cháoxiǎnbādào (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜八道 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜八道 là "triều tiên bát đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.