TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜劳动党

Cháoxiǎn Láodòngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮勞動黨

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN LAO ĐỘNG ĐẢNG

朝鲜劳动党 nghĩa là Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 朝鲜劳动党

Cháoxiǎn Láodòngdǎng

TRIỀU TIÊN LAO ĐỘNG ĐẢNGphồn thể 朝鮮勞動黨tên riêng
  1. Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

朝鲜劳动党 nghĩa là gì?

朝鲜劳动党 (cháoxiǎn láodòngdǎng) nghĩa là Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên.

朝鲜劳动党 đọc thế nào?

朝鲜劳动党 đọc là Cháoxiǎn Láodòngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜劳动党 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜劳动党 là "triều tiên lao động đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.