朝鲜太宗 nghĩa là Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418.
Nghĩa của 朝鲜太宗
Cháoxiǎn Tàizōng
TRIỀU TIÊN THÁI TÔNGphồn thể 朝鮮太宗tên riêng
Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
Câu hỏi thường gặp
朝鲜太宗 nghĩa là gì?
朝鲜太宗 (cháoxiǎn tàizōng) nghĩa là Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418.
朝鲜太宗 đọc thế nào?
朝鲜太宗 đọc là Cháoxiǎn Tàizōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝鲜太宗 là gì?
Âm Hán Việt của 朝鲜太宗 là "triều tiên thái tông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.