朝鲜总督府 nghĩa là Chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945.
Nghĩa của 朝鲜总督府
Cháoxiǎnzǒngdūfǔ
TRIỀU TIÊN TỔNG ĐỐC PHỦphồn thể 朝鮮總督府tên riêng
Chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
Câu hỏi thường gặp
朝鲜总督府 nghĩa là gì?
朝鲜总督府 (cháoxiǎnzǒngdūfǔ) nghĩa là Chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945.
朝鲜总督府 đọc thế nào?
朝鲜总督府 đọc là Cháoxiǎnzǒngdūfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝鲜总督府 là gì?
Âm Hán Việt của 朝鲜总督府 là "triều tiên tổng đốc phủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.