TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜民主主义人民共和国

Cháoxiǎn Mínzhǔzhǔyì Rénmín Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮民主主義人民共和國

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC

朝鲜民主主义人民共和国 nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc).

Nghĩa của 朝鲜民主主义人民共和国

Cháoxiǎn Mínzhǔzhǔyì Rénmín Gònghéguó

TRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 朝鮮民主主義人民共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
  2. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

朝鲜民主主义人民共和国 nghĩa là gì?

朝鲜民主主义人民共和国 (cháoxiǎn mínzhǔzhǔyì rénmín gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc).

朝鲜民主主义人民共和国 đọc thế nào?

朝鲜民主主义人民共和国 đọc là Cháoxiǎn Mínzhǔzhǔyì Rénmín Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜民主主义人民共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜民主主义人民共和国 là "triều tiên dân chủ chủ nghĩa nhân dân cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.