朝鲜民主主义人民共和国
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 朝鮮民主主義人民共和國
朝鲜民主主义人民共和国 nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc).
Nghĩa của 朝鲜民主主义人民共和国
Cháoxiǎn Mínzhǔzhǔyì Rénmín Gònghéguó
TRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 朝鮮民主主義人民共和國tên riêng- Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
- Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Câu hỏi thường gặp
朝鲜民主主义人民共和国 nghĩa là gì?
朝鲜民主主义人民共和国 (cháoxiǎn mínzhǔzhǔyì rénmín gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc).
朝鲜民主主义人民共和国 đọc thế nào?
朝鲜民主主义人民共和国 đọc là Cháoxiǎn Mínzhǔzhǔyì Rénmín Gònghéguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝鲜民主主义人民共和国 là gì?
Âm Hán Việt của 朝鲜民主主义人民共和国 là "triều tiên dân chủ chủ nghĩa nhân dân cộng hòa quốc".