TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜海峡

Cháoxiǎn Hǎixiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮海峽

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN HẢI HIỆP

朝鲜海峡 nghĩa là Eo biển Triều Tiên, Eo biển Tsushima.

Nghĩa của 朝鲜海峡

Cháoxiǎn Hǎixiá

TRIỀU TIÊN HẢI HIỆPphồn thể 朝鮮海峽tên riêng
  1. Eo biển Triều Tiên
  2. Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Câu hỏi thường gặp

朝鲜海峡 nghĩa là gì?

朝鲜海峡 (cháoxiǎn hǎixiá) nghĩa là Eo biển Triều Tiên, Eo biển Tsushima.

朝鲜海峡 đọc thế nào?

朝鲜海峡 đọc là Cháoxiǎn Hǎixiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜海峡 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜海峡 là "triều tiên hải hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.