TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝鲜筝

Cháoxiǎnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝鮮箏

Âm Hán Việt TRIỀU TIÊN TRANH

朝鲜筝 nghĩa là Gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc).

Nghĩa của 朝鲜筝

Cháoxiǎnzhēng

TRIỀU TIÊN TRANHphồn thể 朝鮮箏tên riêng
  1. Gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Câu hỏi thường gặp

朝鲜筝 nghĩa là gì?

朝鲜筝 (cháoxiǎnzhēng) nghĩa là Gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc).

朝鲜筝 đọc thế nào?

朝鲜筝 đọc là Cháoxiǎnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝鲜筝 là gì?

Âm Hán Việt của 朝鲜筝 là "triều tiên tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.