TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

期望值

qīwàngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ VỌNG TRỊ

期望值 nghĩa là kỳ vọng, giá trị kỳ vọng.

Nghĩa của 期望值

qīwàngzhí

KỲ VỌNG TRỊDanh từ
  1. Kỳ vọng
  2. toán Giá trị kỳ vọng

Câu hỏi thường gặp

期望值 nghĩa là gì?

期望值 (qīwàngzhí) nghĩa là kỳ vọng, giá trị kỳ vọng.

期望值 đọc thế nào?

期望值 đọc là qīwàngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 期望值 là gì?

Âm Hán Việt của 期望值 là "kỳ vọng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.