TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

期望

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ VỌNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kỳ vọng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

期望 nghĩa là có kỳ vọng, tha thiết hy vọng.

Nghĩa của 期望

qīwàng

KỲ VỌNGĐộng từ, Danh từ
  1. Có kỳ vọng
  2. Tha thiết hy vọng
  3. Sự kỳ vọng
  4. Niềm hy vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 期望

Đồng nghĩa

Từ ghép có 期望

Câu hỏi thường gặp

期望 nghĩa là gì?

期望 (qīwàng) nghĩa là có kỳ vọng, tha thiết hy vọng.

期望 đọc thế nào?

期望 đọc là qīwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 期望 là gì?

Âm Hán Việt của 期望 là "kỳ vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.