TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木鱼花

mùyúhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木魚花

Âm Hán Việt MỘC NGƯ HOA

木鱼花 nghĩa là Xem 柴鱼片 (cháiyúpiàn).

Nghĩa của 木鱼花

mùyúhuā

MỘC NGƯ HOAphồn thể 木魚花
  1. Xem 柴鱼片 (cháiyúpiàn)

Câu hỏi thường gặp

木鱼花 nghĩa là gì?

木鱼花 (mùyúhuā) nghĩa là Xem 柴鱼片 (cháiyúpiàn).

木鱼花 đọc thế nào?

木鱼花 đọc là mùyúhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 木鱼花 là gì?

Âm Hán Việt của 木鱼花 là "mộc ngư hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.