TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未始

wèishǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THỦY

未始 nghĩa là không nhất thiết, có thể không phải.

Nghĩa của 未始

wèishǐ

VỊ THỦYPhó từ
  1. Không nhất thiết
  2. Có thể không phải
  3. Chưa chắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未始

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

未始 nghĩa là gì?

未始 (wèishǐ) nghĩa là không nhất thiết, có thể không phải.

未始 đọc thế nào?

未始 đọc là wèishǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 未始 là gì?

Âm Hán Việt của 未始 là "vị thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.