未必见得 (wèibìjiàndé) nghĩa là không nhất thiết, không chắc chắn.
未必见得 đọc thế nào?
未必见得 đọc là wèibìjiàndé (pinyin).
Âm Hán Việt của 未必见得 là gì?
Âm Hán Việt của 未必见得 là "vị tất kiến đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.