TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未成

wèichéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THÀNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vị thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

未成 nghĩa là vị thành niên, chưa hoàn thành.

Nghĩa của 未成

wèichéng

VỊ THÀNH
  1. Vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
  2. Chưa hoàn thành
  3. Chưa đạt được
  4. Thất bại
  5. Sẩy

Từ ghép có 未成

Câu hỏi thường gặp

未成 nghĩa là gì?

未成 (wèichéng) nghĩa là vị thành niên, chưa hoàn thành.

未成 đọc thế nào?

未成 đọc là wèichéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未成 là gì?

Âm Hán Việt của 未成 là "vị thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.