未必
giọng máy của trình duyệt
未必 nghĩa là không nhất thiết, có thể không.
Nghĩa của 未必
wèibì
VỊ TẤTPhó từ- Không nhất thiết
- Có thể không
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未必
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 未必
- 发光的未必都是金子。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806207
- 对某人有利的对另外的人未必有利。 Duì mǒurén yǒulì de duì lìngwài de rén wèibì yǒulì.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
未必 nghĩa là gì?
未必 (wèibì) nghĩa là không nhất thiết, có thể không.
未必 đọc thế nào?
未必 đọc là wèibì (pinyin).
Âm Hán Việt của 未必 là gì?
Âm Hán Việt của 未必 là "vị tất".