TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未成冠

wèichéngguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THÀNH QUÁN

未成冠 nghĩa là vị thành niên.

Nghĩa của 未成冠

wèichéngguān

VỊ THÀNH QUÁN
  1. Vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)

Câu hỏi thường gặp

未成冠 nghĩa là gì?

未成冠 (wèichéngguān) nghĩa là vị thành niên.

未成冠 đọc thế nào?

未成冠 đọc là wèichéngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 未成冠 là gì?

Âm Hán Việt của 未成冠 là "vị thành quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.