TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未成年

wèichéngnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THÀNH NIÊN

未成年 nghĩa là chưa thành niên.

Nghĩa của 未成年

wèichéngnián

VỊ THÀNH NIÊNTính từ
  1. Chưa thành niên

Từ ghép có 未成年

Câu hỏi thường gặp

未成年 nghĩa là gì?

未成年 (wèichéngnián) nghĩa là chưa thành niên.

未成年 đọc thế nào?

未成年 đọc là wèichéngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 未成年 là gì?

Âm Hán Việt của 未成年 là "vị thành niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.