TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未有

wèiyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ HỮU

未有 nghĩa là không phải, chưa từng.

Nghĩa của 未有

wèiyǒu

VỊ HỮUĐộng từ, Phó từ
  1. Không phải
  2. Chưa từng
  3. Chưa xảy ra
  4. Chưa từng có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未有

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 未有

Câu hỏi thường gặp

未有 nghĩa là gì?

未有 (wèiyǒu) nghĩa là không phải, chưa từng.

未有 đọc thế nào?

未有 đọc là wèiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 未有 là gì?

Âm Hán Việt của 未有 là "vị hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.