TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未来业绩

wèiláiyèjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未來業績

Âm Hán Việt VỊ LAI NGHIỆP TÍCH

未来业绩 nghĩa là lợi nhuận tương lai.

Nghĩa của 未来业绩

wèiláiyèjì

VỊ LAI NGHIỆP TÍCHphồn thể 未來業績
  1. Lợi nhuận tương lai (của đầu tư)

Câu hỏi thường gặp

未来业绩 nghĩa là gì?

未来业绩 (wèiláiyèjì) nghĩa là lợi nhuận tương lai.

未来业绩 đọc thế nào?

未来业绩 đọc là wèiláiyèjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 未来业绩 là gì?

Âm Hán Việt của 未来业绩 là "vị lai nghiệp tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.