TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末位淘汰

mòwèitáotài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT VỊ ĐÀO THẢI

末位淘汰 nghĩa là Sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất.

Nghĩa của 末位淘汰

mòwèitáotài

MẠT VỊ ĐÀO THẢI
  1. Sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất
  2. Loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất

Câu hỏi thường gặp

末位淘汰 nghĩa là gì?

末位淘汰 (mòwèitáotài) nghĩa là Sa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất.

末位淘汰 đọc thế nào?

末位淘汰 đọc là mòwèitáotài (pinyin).

Âm Hán Việt của 末位淘汰 là gì?

Âm Hán Việt của 末位淘汰 là "mạt vị đào thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.