TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末叶

mòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末葉

Âm Hán Việt MẠT DIỆP

末叶 nghĩa là những năm cuối, kết thúc.

Nghĩa của 末叶

mòyè

MẠT DIỆPDanh từphồn thể 末葉
  1. Những năm cuối
  2. Kết thúc (của một thập kỷ, kỷ nguyên,...)

Câu hỏi thường gặp

末叶 nghĩa là gì?

末叶 (mòyè) nghĩa là những năm cuối, kết thúc.

末叶 đọc thế nào?

末叶 đọc là mòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 末叶 là gì?

Âm Hán Việt của 末叶 là "mạt diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.