TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末后

mòhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末後

Âm Hán Việt MẠT HẬU

末后 nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của 末后

mòhòu

MẠT HẬUDanh từphồn thể 末後
  1. Cuối cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 末后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

末后 nghĩa là gì?

末后 (mòhòu) nghĩa là cuối cùng.

末后 đọc thế nào?

末后 đọc là mòhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 末后 là gì?

Âm Hán Việt của 末后 là "mạt hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.