TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末名奖品

mòmíngjiǎngpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末名獎品

Âm Hán Việt MẠT DANH TƯỞNG PHẨM

末名奖品 nghĩa là giải an ủi, chiếc thìa gỗ.

Nghĩa của 末名奖品

mòmíngjiǎngpǐn

MẠT DANH TƯỞNG PHẨMphồn thể 末名獎品
  1. Giải an ủi
  2. Chiếc thìa gỗ

Câu hỏi thường gặp

末名奖品 nghĩa là gì?

末名奖品 (mòmíngjiǎngpǐn) nghĩa là giải an ủi, chiếc thìa gỗ.

末名奖品 đọc thế nào?

末名奖品 đọc là mòmíngjiǎngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 末名奖品 là gì?

Âm Hán Việt của 末名奖品 là "mạt danh tưởng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.