TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末愿

mòyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末願

Âm Hán Việt MẠT NGUYỆN

末愿 nghĩa là lời khấn trọn đời.

Nghĩa của 末愿

mòyuàn

MẠT NGUYỆNDanh từphồn thể 末願
  1. Lời khấn trọn đời (trong dòng tu hoặc tu hội Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

末愿 nghĩa là gì?

末愿 (mòyuàn) nghĩa là lời khấn trọn đời.

末愿 đọc thế nào?

末愿 đọc là mòyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 末愿 là gì?

Âm Hán Việt của 末愿 là "mạt nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.