TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本人

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
běnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN NHÂN

本人 nghĩa là tôi, mình, bản thân, chính bạn.

Nghĩa của 本人

běnrén

BẢN NHÂNĐại từ
  1. Tôi; mình; bản thân
  2. Bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本人 nghĩa là gì?

本人 (běnrén) nghĩa là tôi, mình, bản thân, chính bạn.

本人 đọc thế nào?

本人 đọc là běnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 本人 là gì?

Âm Hán Việt của 本人 là "bản nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.