TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本因坊

Běnyīnfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN NHÂN PHƯỜNG

本因坊 nghĩa là Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940).

Nghĩa của 本因坊

Běnyīnfāng

BẢN NHÂN PHƯỜNGtên riêng
  1. Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940)
  2. Danh hiệu dành cho người thắng giải cờ vây Honinbo (từ 1941)

Câu hỏi thường gặp

本因坊 nghĩa là gì?

本因坊 (běnyīnfāng) nghĩa là Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940).

本因坊 đọc thế nào?

本因坊 đọc là Běnyīnfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本因坊 là gì?

Âm Hán Việt của 本因坊 là "bản nhân phường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.