TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本土派

běntǔpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN THỔ PHÁI

本土派 nghĩa là phe bản địa.

Nghĩa của 本土派

běntǔpài

BẢN THỔ PHÁI
  1. Phe bản địa
  2. Phe ủng hộ bản địa hóa (trong chính trị Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

本土派 nghĩa là gì?

本土派 (běntǔpài) nghĩa là phe bản địa.

本土派 đọc thế nào?

本土派 đọc là běntǔpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 本土派 là gì?

Âm Hán Việt của 本土派 là "bản thổ phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.