TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本地管理界面

běndìguǎnlǐjièmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN ĐỊA QUẢN LÝ GIỚI DIỆN

本地管理界面 nghĩa là LMI.

Nghĩa của 本地管理界面

běndìguǎnlǐjièmiàn

BẢN ĐỊA QUẢN LÝ GIỚI DIỆN
  1. LMI
  2. Giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)

Câu hỏi thường gặp

本地管理界面 nghĩa là gì?

本地管理界面 (běndìguǎnlǐjièmiàn) nghĩa là LMI.

本地管理界面 đọc thế nào?

本地管理界面 đọc là běndìguǎnlǐjièmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 本地管理界面 là gì?

Âm Hán Việt của 本地管理界面 là "bản địa quản lý giới diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.