TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本末倒置

běnmòdàozhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN MẠT ĐẢO TRÍ

本末倒置 nghĩa là Lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả.

Nghĩa của 本末倒置

běnmòdàozhì

BẢN MẠT ĐẢO TRÍCụm từ
  1. nghĩa đen Lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
  2. Chú trọng cái phụ hơn cái cơ bản
  3. Đặt xe trước con ngựa

Câu hỏi thường gặp

本末倒置 nghĩa là gì?

本末倒置 (běnmòdàozhì) nghĩa là Lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả.

本末倒置 đọc thế nào?

本末倒置 đọc là běnmòdàozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本末倒置 là gì?

Âm Hán Việt của 本末倒置 là "bản mạt đảo trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.