TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本本

běnběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN BẢN

本本 nghĩa là máy tính xách tay.

Nghĩa của 本本

běnběn

BẢN BẢNDanh từ, Phó từ
  1. Máy tính xách tay (cách gọi nhỏ)
  2. Laptop

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本本

Đồng nghĩa

Từ ghép có 本本

Câu hỏi thường gặp

本本 nghĩa là gì?

本本 (běnběn) nghĩa là máy tính xách tay.

本本 đọc thế nào?

本本 đọc là běnběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 本本 là gì?

Âm Hán Việt của 本本 là "bản bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.