TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本本主义

běnběnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本本主義

Âm Hán Việt BẢN BẢN CHỦ NGHĨA

本本主义 nghĩa là sùng bái sách vở, tính mọt sách.

Nghĩa của 本本主义

běnběnzhǔyì

BẢN BẢN CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 本本主義
  1. Sùng bái sách vở
  2. Tính mọt sách

Câu hỏi thường gặp

本本主义 nghĩa là gì?

本本主义 (běnběnzhǔyì) nghĩa là sùng bái sách vở, tính mọt sách.

本本主义 đọc thế nào?

本本主义 đọc là běnběnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本本主义 là gì?

Âm Hán Việt của 本本主义 là "bản bản chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.