TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本本分分

běnběnfènfèn giọng máy của trình duyệt

本本分分 nghĩa là đoan trang, đáng kính.

Nghĩa của 本本分分

běnběnfènfèn

  1. Đoan trang
  2. Đáng kính

Câu hỏi thường gặp

本本分分 nghĩa là gì?

本本分分 (běnběnfènfèn) nghĩa là đoan trang, đáng kính.

本本分分 đọc thế nào?

本本分分 đọc là běnběnfènfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.