TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本题

běntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本題

Âm Hán Việt BẢN ĐỀ

本题 nghĩa là Chủ đề đang thảo luận.

Nghĩa của 本题

běntí

BẢN ĐỀDanh từphồn thể 本題
  1. Chủ đề đang thảo luận
  2. Điểm đang được bàn đến

Câu hỏi thường gặp

本题 nghĩa là gì?

本题 (běntí) nghĩa là Chủ đề đang thảo luận.

本题 đọc thế nào?

本题 đọc là běntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 本题 là gì?

Âm Hán Việt của 本题 là "bản đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.