TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本领

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
běnlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本領

Âm Hán Việt BẢN LĨNH
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng), 个 (gè)

本领 nghĩa là kỹ năng, khả năng.

Nghĩa của 本领

běnlǐng

BẢN LĨNHDanh từphồn thể 本領
  1. Kỹ năng
  2. Khả năng
  3. Năng lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本领

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本领 nghĩa là gì?

本领 (běnlǐng) nghĩa là kỹ năng, khả năng.

本领 đọc thế nào?

本领 đọc là běnlǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本领 là gì?

Âm Hán Việt của 本领 là "bản lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.