本领
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 本領
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng), 个 (gè)
本领 nghĩa là kỹ năng, khả năng.
Nghĩa của 本领
běnlǐng
BẢN LĨNHDanh từphồn thể 本領- Kỹ năng
- Khả năng
- Năng lực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本领
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
本领 nghĩa là gì?
本领 (běnlǐng) nghĩa là kỹ năng, khả năng.
本领 đọc thế nào?
本领 đọc là běnlǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 本领 là gì?
Âm Hán Việt của 本领 là "bản lĩnh".