TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朵颐

duǒyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朵頤

Âm Hán Việt ĐÓA DI

朵颐 nghĩa là nhai nhóp nhép.

Nghĩa của 朵颐

duǒyí

ĐÓA DIphồn thể 朵頤
  1. văn học Nhai nhóp nhép

Thành ngữ có 朵颐

  • 大快朵颐 — Ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)

Câu hỏi thường gặp

朵颐 nghĩa là gì?

朵颐 (duǒyí) nghĩa là nhai nhóp nhép.

朵颐 đọc thế nào?

朵颐 đọc là duǒyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 朵颐 là gì?

Âm Hán Việt của 朵颐 là "đóa di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.