朵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 朶
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: đóa
朵 nghĩa là bông hoa, dái tai.
Nghĩa của 朵
duǒ
ĐÓA- Bông hoa
- Dái tai
- nghĩa bóng Vật ở hai bên
- Lượng từ cho hoa, mây, v.v.
duǒ
ĐÓAphồn thể 朶- Biến thể của 朵 (duǒ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朵
Đồng nghĩa
Từ ghép có 朵
Thành ngữ có 朵
- 大快朵颐 — Ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
Câu ví dụ với 朵
- 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
朵 nghĩa là gì?
朵 (duǒ) nghĩa là bông hoa, dái tai.
朵 đọc thế nào?
朵 đọc là duǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 朵 là gì?
Âm Hán Việt của 朵 là "đóa".