TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

机加酒

jījiājiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 機加酒

Âm Hán Việt CƠ GIA TỬU

机加酒 nghĩa là Gói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 机票加酒店 (jīpiàojiājiǔdiàn)).

Nghĩa của 机加酒

jījiājiǔ

CƠ GIA TỬUphồn thể 機加酒
  1. Gói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 机票加酒店 (jīpiàojiājiǔdiàn))

Câu hỏi thường gặp

机加酒 nghĩa là gì?

机加酒 (jījiājiǔ) nghĩa là Gói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 机票加酒店 (jīpiàojiājiǔdiàn)).

机加酒 đọc thế nào?

机加酒 đọc là jījiājiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 机加酒 là gì?

Âm Hán Việt của 机加酒 là "cơ gia tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.