nghĩa đen Giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
Câu hỏi thường gặp
杀一儆百 nghĩa là gì?
杀一儆百 (shāyījǐngbǎi) nghĩa là giết một răn trăm.
杀一儆百 đọc thế nào?
杀一儆百 đọc là shāyījǐngbǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀一儆百 là gì?
Âm Hán Việt của 杀一儆百 là "sát nhất cảnh bách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.