TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀马特

shāmǎtè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺馬特

Âm Hán Việt SÁT MÃ ĐẶC

杀马特 nghĩa là Tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn từ "smart").

Nghĩa của 杀马特

shāmǎtè

SÁT MÃ ĐẶCDanh từphồn thể 殺馬特
  1. Tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn từ "smart")

Câu hỏi thường gặp

杀马特 nghĩa là gì?

杀马特 (shāmǎtè) nghĩa là Tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc sỡ, khuyên cơ thể, v.v. (từ mượn từ "smart").

杀马特 đọc thế nào?

杀马特 đọc là shāmǎtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀马特 là gì?

Âm Hán Việt của 杀马特 là "sát mã đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.