TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂居

zájū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜居

Âm Hán Việt TẠP CƯ

杂居 nghĩa là sự chung sống, cùng tồn tại.

Nghĩa của 杂居

zájū

TẠP CƯĐộng từphồn thể 雜居
  1. Sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau)
  2. Cùng tồn tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杂居

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

杂居 nghĩa là gì?

杂居 (zájū) nghĩa là sự chung sống, cùng tồn tại.

杂居 đọc thế nào?

杂居 đọc là zájū (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂居 là gì?

Âm Hán Việt của 杂居 là "tạp cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.