TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂食

záshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜食

Âm Hán Việt TẠP THỰC

杂食 nghĩa là động vật ăn tạp, đồ ăn vặt.

Nghĩa của 杂食

záshí

TẠP THỰCTính từphồn thể 雜食
  1. Động vật ăn tạp (sinh học)
  2. Đồ ăn vặt
  3. Chế độ ăn đa dạng

Câu hỏi thường gặp

杂食 nghĩa là gì?

杂食 (záshí) nghĩa là động vật ăn tạp, đồ ăn vặt.

杂食 đọc thế nào?

杂食 đọc là záshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂食 là gì?

Âm Hán Việt của 杂食 là "tạp thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.