TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
quán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權

Âm Hán Việt QUYỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quyền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰木又 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyền, quờn

权 nghĩa là quyền lực, quyền hạn.

Nghĩa của 权

quán

QUYỀNphồn thể 權
  1. Quyền lực
  2. Quyền hạn
  3. Quyền
  4. văn học Cân nhắc
  5. Tạm thời
  6. Biện pháp tạm thời

Quán

QUYỀNphồn thể 權tên riêng
  1. họ Họ Quán

Từ ghép có 权

Thành ngữ có 权

  • 丧权辱国 — Mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia
  • 争权夺利 — Tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
  • 权宜之计 — Kế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời
  • 以权谋私 — Dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân
  • 权衡利弊 — Cân nhắc lợi và hại
  • 三权分立 — Nguyên tắc phân quyền
  • 不畏强权 — Không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
  • 权宜之策 — Chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời
  • 攀附权贵 — Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao

Câu hỏi thường gặp

权 nghĩa là gì?

权 (quán, quán) nghĩa là quyền lực, quyền hạn.

权 đọc thế nào?

权 đọc là quán (pinyin).

Âm Hán Việt của 权 là gì?

Âm Hán Việt của 权 là "quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.