TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权利法案

quánlìfǎ'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權利法案

Âm Hán Việt QUYỀN LỢI PHÁP ÁN

权利法案 nghĩa là tuyên ngôn quyền lợi.

Nghĩa của 权利法案

quánlìfǎ'àn

QUYỀN LỢI PHÁP ÁNDanh từphồn thể 權利法案
  1. Tuyên ngôn quyền lợi

Câu hỏi thường gặp

权利法案 nghĩa là gì?

权利法案 (quánlìfǎ'àn) nghĩa là tuyên ngôn quyền lợi.

权利法案 đọc thế nào?

权利法案 đọc là quánlìfǎ'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 权利法案 là gì?

Âm Hán Việt của 权利法案 là "quyền lợi pháp án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.